translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "vụ việc" (1件)
vụ việc
日本語 事件
Cảnh sát đang điều tra vụ việc.
警察がその事件を調査している。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "vụ việc" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "vụ việc" (11件)
Vụ việc đó hình như xảy ra lúc rạng sáng nay.
その事件は今日の未明に起こったようだ。
Giới chức đang điều tra vụ việc.
当局は事件を調査している。
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
当局は事件の性質を明らかにしました。
Vụ việc xảy ra ngoài khơi đảo.
その事件は島の沖合で発生した。
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
国境警備隊はこの事件に関連して6人を逮捕しました。
Không quân Hàn Quốc đã thành lập nhóm điều tra vụ việc.
韓国空軍は事件の調査チームを立ち上げました。
Cảnh sát đã có mặt tại chỗ ngay sau khi vụ việc xảy ra.
警察は事件発生直後に現場に到着した。
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
事件後、多くの住民がまだパニック状態だった。
Một số người tin rằng vụ việc đó đã được dàn dựng để gây chú ý.
一部の人々は、その出来事が注目を集めるために仕組まれたと信じている。
Thuyết âm mưu về vụ việc này đang lan truyền rộng rãi trên internet.
この事件に関する陰謀論がインターネット上で広く拡散している。
Cảnh sát đang điều tra vụ việc.
警察がその事件を調査している。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)